Tổng hợp từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 Unit 3 từ 221 đến 272

Từ vựng N3 Unit 3

Mimi Kara Oboeru N3 – Toreningu N3 bao gồm 3 cuốn chuyên về 3 kỹ năng Ngữ pháp, Từ vựng và Nghe hiểu (kỹ năng Đọc hiểu và Hán tự vẫn chưa được xuất bản) với các bài học được phần theo nhóm kèm theo nhiều bài tập và đáp án đầy đủ sẽ là bộ sách vô cùng hữu ích giúp bạn nắm vững kiến thức đề thi năng lực Nhật ngữ N3 một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Từ vựng N3 Unit 3
Từ vựng N3 Unit 3

Tổng hợp từ vựng Mimikara Oboeru N3 Unit 3 từ 221 đến 272. Ôn thi JLPT N3 online phần từ vựng.

STTTừ vựngKanjiNghĩaÂm hán việt
221しあわせな幸せなHạnh phúcHẠNH
222とくいな得意なGiỏi, tự hào, tự mãnĐẮC Ý
223にがてな苦手なKém, yếu, không thoải máiKHỔ THỦ
224ねっしんな熱心なSay mê, nhiệt tìnhNHIỆT TÂM
225むちゅうな夢中なSay sưa, miệt màiMỘNG TRUNG
226たいくつな退屈なBuồn tẻ, chán ngắtTHOÁI, QUẬT
227けんこうな健康なKhỏe mạnhKIỆN KHANG
228くるしい苦しいKhổ cực, đau đớnKHỔ
229へいきな平気なBình thản, bình tĩnhBÌNH KHÍ
230くやしい悔しいTiếc nuối, cay cúHỐI
231うらやましいGhen tỵ
232かゆいNgứa
233おとなしいTrầm tính, ít nói, dịu dàng
234がまんづよい我慢強いKiên trì, nhẫn lại, sức chịu đựng caoNGÃ MẠN CƯỜNG
235しょうじきな正直なTrung thựcCHÍNH TRỰC
236けちなKy bo, keo kiệt
237わがままなÍch kỷ
238せっきょくてきな積極的なCó tính tích cực, chủ độngTÍNH CỰC ĐÍCH
239しょうきょくてきな消極的なCó tính tiêu cực, thụ độngTIÊU CỰC ĐÍCH
240まんぞくな満足なThỏa mãn, hài lòngMÃN TÚC
241ふまんな不満なBất mãn, không hài lòngBẤT MÃN
242ふあんな不安なLo lắng, không dễ dàngBẤT AN
243たいへんな大変なKhó khăn, kinh khủngĐẠI BIẾN
244むりな無理なKhông thể làm được, quá sứcVÔ LÍ
245ふちゅういな不注意なKhông chú ý, không quan tâmBẤT CHÚ Ý
246らくな楽なDễ dàng, thoải máiLẠC
247めんどうな面倒なRắc rối, phiền toáiDIỆN ĐẢO
248しつれいな失礼なThất lễ, thô lỗTHẤT LỄ
249とうぜんな当然なTất nhiên, đương nhiên, được mong đợiĐƯƠNG NHIÊN
250いがいな意外なKhông ngờ, ngạc nhiênÝ NGOẠI
251けっこうな結構なTốt, ổn, đủ rồiKẾT CẤU
252はでな派手なLoè loẹt, màu mèPHÁI THỦ
253じみな地味なTrơn, giản dị, mộc mạcĐỊA VỊ
254おしゃれなPhong cách, thời trang,ăn diện
255へんな変なKì lạ, dịBIẾN
256ふしぎな不思議なKỳ lạ, khó hiểu, kì diệuBẤT TƯ NGHỊ
257ましなTốt hơn, thích hợp hơn
258むだなVô ích, lãng phí
259じゆうな自由なTự doTỰ DO
260ふじゆうな不自由なTàn tật, không thuận tiện,phiền toáiBẤT TỰ DO
261あたたまる(自)暖まる/温まるẤm lênNOÃN/ÔN
262あたためる(他)暖める/温めるLàm ấmNOÃN/ÔN
263たかまる(自)高まるTăng lên, cao lênCAO
264たかめる(他)高めるLàm cho tăng lênCAO
265つよまる(自)強まるMạnh lênCƯỜNG
266つよめる(他)強めるLàm mạnh, tăng cườngCƯỜNG
267よわまる(自)弱まるYếu đi, giảmNHƯỢC
268よわめる(他)弱めるLàm suy yếuNHƯỢC
269ひろまる(自)広まるLan tràn, mở rộngQUẢNG
270ひろめる(他)広めるLan rộng ra, làm cho phổ biếnQUẢNG
271ふかまる(自)深まるSâuTHÂM
272ふかめる(他)深めるLàm sâu sắc, tu luyệnTHÂM

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *